„Aber im Wachzustand hatte er sie oft und reichlich intim erlebt.“
“Nhưng trong trạng thái thức, anh ấy thường xuyên và rất nhiều lần trải nghiệm sự gần gũi thân mật với cô ấy.”
„Nur im Wachzustand würde ich mein Hirn kontrollieren können.“
“Chỉ trong trạng thái thức tôi mới có thể kiểm soát bộ não của mình.”