möglichst genaue Vorhersage eines Wahlergebnisses mittels prognostischer Methoden
„Wie OGM-Chef Wolfgang Bachmayer betont, handelt es sich dabei allerdings nicht um eine Wahlprognose.“
“Tuy nhiên, như ông Wolfgang Bachmayer, người đứng đầu OGM, nhấn mạnh, đây không phải là một dự báo bầu cử.”
„Bei der Bundestagswahl gelangten Wahlprognosen vorzeitig an die Öffentlichkeit.“
“Trong cuộc bầu cử Quốc hội Liên bang, các dự báo bầu cử đã bị công bố ra công chúng từ quá sớm.”