„Ein dreizehnjähriger Junge namens Kim, Hauptfigur des Kultromans ‚Kim’ von R. Kipling, gab einer Gruppe von Wahrnehmungsspielen seinen Namen.“
“Một cậu bé mười ba tuổi tên là Kim, nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết kinh điển ‘Kim’ của R. Kipling, đã cho một nhóm trò chơi giác quan mượn tên của mình.”
„Im letzten Monet-Raum führt Naoya Hatakeyama dessen Wahrnehmungsspiele fotografisch fort, indem er Luftbilder Tokios im Wandel des Lichts und der Jahreszeiten festhält.“
“Trong căn phòng Monet cuối cùng, Naoya Hatakeyama tiếp nối những trò chơi về tri giác của ông bằng nhiếp ảnh, khi ghi lại ảnh chụp từ trên không của Tokyo trong sự thay đổi của ánh sáng và các mùa.”