Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Waldbrandgefahr
die
[ˈvaltbʁantɡəˌfaːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Waldbrandgefahren
Định nghĩa
1
nguy cơ cháy rừng
- Nguy cơ xảy ra cháy rừng.
Gefahr, dass ein Waldbrand entsteht
„Ursache für die hohe
Waldbrandgefahr
im Norden sind die dort vorhandenen Kiefernwälder auf Sandböden.“
“Nguyên nhân của nguy cơ cháy rừng cao ở miền bắc là các khu rừng thông trên nền đất cát tại đó.”
Danh từ