„Und Gott öffnete ihre Augen und sie sah einen Wasserborn und ging hin und füllte den Schlauch mit Wasser und gab dem Knaben zu trinken.“
“Và Đức Chúa Trời mở mắt nàng, nàng thấy một nguồn nước, rồi đi đến, đổ đầy túi da bằng nước và cho đứa trẻ uống.”
„Da habe man unter dem Rathhaus einen hellen Wasserborn springen lassen zu anmuehiger Kühlung.“
“Khi ấy, dưới tòa thị chính người ta đã cho một nguồn nước trong vọt lên để làm mát dễ chịu.”