„Krummbier nickt bedächtig, greift in seine Brusttasche und zieht, sorgsam zwischen anderen Papieren versteckt, zwei graublaue Wehrmachtsfahrscheine hervor.“
“Krummbier khẽ gật đầu một cách điềm đạm, thò tay vào túi ngực và lấy ra, được giấu cẩn thận giữa những giấy tờ khác, hai tấm vé quân đội màu xanh xám.”
„Der Wehrmachtsfahrschein, den ich übrigens gern vorzeigte, war wichtig, weil in der Eisenbahn ziviles Reisen kaum noch möglich war.“
“Tấm vé quân đội, mà nhân tiện tôi vẫn thường sẵn lòng xuất trình, rất quan trọng, vì việc đi lại dân sự bằng đường sắt hầu như không còn khả thi nữa.”