nữ tính- Tập hợp những đặc điểm, phẩm chất hoặc biểu hiện được xem là thuộc về nữ giới.
Menge weiblicher Eigenschaften
phái nữ- Tập hợp những người thuộc giới nữ; phía hoặc bộ phận nữ giới trong một nhóm người.
Menge weiblicher Personen