„Ich habe mir oft gesagt, daß Sophie meine erste Weigerung vielleicht mit einer heimlichen Erleichterung aufnahm und daß ihr Vorschlag ein gut Teil Überwindung in sich schloß.“
“Tôi đã nhiều lần tự nhủ rằng có lẽ Sophie đã đón nhận sự từ chối đầu tiên của tôi với một sự nhẹ nhõm kín đáo, và rằng đề nghị của cô ấy tự nó đã đòi hỏi khá nhiều sự vượt qua.”
„Nicht in ein Flugzeug zu steigen, ist eine ehrenhafte Weigerung, an der Klimakrise mitzuwirken.“
“Không lên máy bay là một sự từ chối đáng trân trọng đối với việc góp phần vào khủng hoảng khí hậu.”