
cồn- Chất cồn dùng để uống; rượu etylic có thể dùng làm đồ uống hoặc để ngâm, bảo quản.
trinkbarer Alkohol
rượu mạnh- Loại rượu chưng cất được làm từ nho rượu; rượu trắng chưng cất từ nho.
ein durch Destillation von Weintrauben hergestellter Branntwein (vergleiche auch zum Beispiel Himbeergeist, Melissengeist)
linh hồn rượu- Linh hồn ở trong rượu vang; linh hồn phát sinh hoặc bước ra từ rượu vang.
ein Geist im Wein; ein Geist, der aus dem Wein kommt