„Er war bereit, seinen wissenschaftlichen Weltruhm für gute Zwecke einzusetzen.“
Ông sẵn sàng sử dụng danh tiếng khoa học mang tầm thế giới của mình cho những mục đích tốt đẹp.
„Doch dann stieg er zu Weltruhm auf, und die alten Träume erwachten aufs Neue.“
“Nhưng rồi ông đã vươn tới danh tiếng thế giới, và những giấc mơ xưa lại sống dậy.”