phong tỏa kinh tế- sự cô lập hoàn toàn về mặt kinh tế đối với một quốc gia, bằng cách ngăn chặn giao thương, vận chuyển và các quan hệ kinh tế khác
vollständige wirtschaftliche Absperrung eines Landes
[Tschetschenien 1991:] „Moskau erkannte die Republik nicht an und verhängte eine Wirtschaftsblockade, um die Region zu destabilisieren. Die Lebensbedingungen verschlechterten sich rapide.“
[Chechnya năm 1991:] “Moskva không công nhận nước cộng hòa này và áp đặt một cuộc phong tỏa kinh tế nhằm làm mất ổn định khu vực. Điều kiện sống đã xấu đi nhanh chóng.”