„Wissenserwerb meint also immer auch Wortschatzerwerb...“
"Tiếp thu kiến thức do đó luôn bao hàm cả việc tiếp thu từ vựng..."
„Thema dieses Teils ist der ungestörte Wortschatzerwerb und die verschiedenen Störungsformen, die entstehen können.“
“Chủ đề của phần này là sự thụ đắc từ vựng không bị rối loạn và các dạng rối loạn khác nhau có thể xuất hiện.”