In seinem Arbeitszimmer fand sich ein Wust von Zeitungsausschnitten aus längst vergangenen Tagen.
Trong phòng làm việc của ông ta có cả một mớ hỗn độn những mẩu báo cắt ra từ những ngày tháng đã qua từ lâu.
„Doch solche Tricks waren eine kleine Erleichterung für römische Leser, die sich ja dann im zweiten, regional gegliederten Teil des Büchleins durch einen Wust bizarrer Stammes- und Ortsnamen kämpfen mussten.“
“Nhưng những mánh như thế chỉ là một sự облегчение nhỏ đối với độc giả La Mã, vì sau đó ở phần thứ hai của cuốn sách nhỏ, được sắp xếp theo khu vực, họ vẫn phải vật lộn với một mớ hỗn độn những tên bộ lạc và địa danh kỳ quái.”