Gesamtheit der Bewegung von Zahlungsmitteln (Geld, Checks, Wechsel, Überweisungen, Verrechnungen) innerhalb eines Landes
„Im Zahlungsverkehr herrscht die bargeldlose Zahlungsweise vor.“
Trong hoạt động thanh toán, phương thức thanh toán không dùng tiền mặt chiếm ưu thế.
„Die Maßnahme sei notwendig und erfolge, um die illegal aus der Republik geschleusten Banknoten aus dem Zahlungsverkehr zu ziehen.“
“Biện pháp này được cho là cần thiết và được thực hiện nhằm rút những tờ tiền giấy đã bị tuồn ra khỏi nước cộng hòa một cách bất hợp pháp khỏi lưu thông thanh toán.”