Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Zebrahengst
der
[ˈt͡seːbʁaˌhɛŋst]
Danh từ
Số nhiều: Zebrahengste
Định nghĩa
1
ngựa vằn đực
- Con ngựa vằn thuộc giới tính đực.
Zebra männlichen Geschlechts
„Paaren sich ein
Zebrahengst
und eine Eselstute, kommt ein Zebresel, Zesel oder Zonkey heraus.“
“Nếu một con ngựa vằn đực và một con lừa cái giao phối với nhau, sẽ sinh ra một con lai ngựa vằn-lừa, còn gọi là zebresel, zesel hoặc zonkey.”
Danh từ