„Obwohl die Zecher inzwischen tolle Dinge trieben, hatte ich aufmerksam zugehört und zuweilen auch eine Frage gestellt.“
"Mặc dù những kẻ nhậu lúc ấy đã bày ra đủ trò om sòm, tôi vẫn chăm chú lắng nghe và đôi khi cũng đặt một câu hỏi."
„Er sei eben »ein Franzos«, sagten einige in der Wirtschaft, wohlhabende Zecher und Weinbauern mit rot gedrechselten Nasen.“
"Ông ta đúng là ‘một gã người Pháp’, vài người trong quán nói vậy, những kẻ nhậu khá giả và những người trồng nho với những chiếc mũi đỏ ửng như được tiện ra."