
thửa ruộng- một mảnh đất canh tác, một cánh đồng đã được trồng trọt
ein Stück Ackerland, ein bestelltes Feld
luân canh ba vụ- mỗi một trong ba cánh đồng được luân phiên canh tác trong chu kỳ ba năm: một vụ trồng cây vụ đông, một vụ trồng cây vụ hè, và một vụ để hoang (bỏ hóa)
jedes der drei Ackerfelder, das im Turnus von drei Jahren mit Winterfrucht beziehungsweise mit Sommerfrucht bebaut wurde beziehungsweise unbebaut (brach) blieb