„Zu diesem Zeitpunkt sei auch die Absicht, das gegenständliche Zinshaus zur Erzielung von Einkünften aus Vermietung und Verpachtung zu nutzen, aufgegeben worden.“
“Vào thời điểm đó, ý định sử dụng tòa nhà cho thuê đang được nói tới để tạo ra thu nhập từ việc cho thuê và cho thuê lại cũng đã bị từ bỏ.”
„Die Beklagte verkaufte der Klägerin ein Zinshaus.“
“Bị đơn đã bán cho nguyên đơn một tòa nhà cho thuê.”