Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Zugfahrt
die
[ˈt͡suːkˌfaːɐ̯t]
Danh từ
Số nhiều: Zugfahrten
Định nghĩa
1
đi tàu
- việc di chuyển hoặc thực hiện một chuyến đi bằng tàu hỏa.
die Reise in einer Eisenbahn
Während der
Zugfahrt
fuhren sie an vielen Bahnhöfen vorbei.
Trong chuyến đi tàu, họ đã đi qua nhiều nhà ga.
„Die
Zugfahrt
hatte ihn erledigt.“
“Chuyến đi tàu đã làm anh ấy kiệt sức.”
Từ đồng nghĩa
Bahnfahrt
Danh từ