„Das Zusammentreffen mit Victor Gsovsky, Ballettmeister und Tänzer, wurde zu einer entscheidenden Begegnung.“
“Cuộc gặp gỡ với Victor Gsovsky, biên đạo ba lê và vũ công, đã trở thành một cuộc gặp mang tính quyết định.”
2
sự trùng hợp- Sự diễn ra đồng thời của hai hay nhiều sự việc, sự kiện.
Gleichzeitigkeit von (zwei oder mehreren) Ereignissen
„1. Zweck der Vorschrift. § 30b stellt eine Kumulierungsregelung zur zeitlichen Begrenzung beim Zusammentreffen unterschiedlicher Arten der Beurlaubung und von Teilzeitbeschäftigung der Soldaten dar.“
“1. Mục đích của quy định. Điều 30b quy định một quy tắc cộng dồn nhằm giới hạn về mặt thời gian khi có sự trùng hợp giữa các hình thức nghỉ phép khác nhau và việc làm bán thời gian của binh sĩ.”