nguyên liệu- một thành phần bổ sung vào món ăn, một thành phần cấu thành của món ăn
ein Zusatz zu Speisen, ein Bestandteil von Speisen
Ich muss noch die Zutaten für die Suppe heute Abend einkaufen.
Tôi còn phải mua nguyên liệu cho món súp tối nay.
„Sensationell, was sie aus so wenigen Zutaten zaubern.“
"Thật tuyệt vời, những gì họ có thể làm ra từ rất ít nguyên liệu."
2
yếu tố thêm vào- thứ gì đó được bổ sung về sau
etwas im Nachhinein Hinzugefügtes
Doch vermutlich aus Angst, irgendeine der vielen Zielgruppen zu verfehlen, geriet "Mr. und Mrs. Smith" mehr zu einem Actionfilm, bei dem der Geschlechterkampf nur eine Zutat ist.
Nhưng có lẽ vì sợ hãi không chạm tới được bất kỳ nhóm đối tượng mục tiêu nào trong số rất nhiều nhóm, "Mr. và Mrs. Smith" đã trở thành một phim hành động nhiều hơn, nơi cuộc chiến giới tính chỉ là một yếu tố thêm vào.