xuống cây- Rời khỏi cây bằng cách bay xuống hoặc trèo từ trên cây xuống.
von einem Baum hinunter-/wegfliegen beziehungsweise von diesem herunterklettern
xuống chòi- Bước xuống khỏi chòi săn trên cao.
vom Hochsitz heruntersteigen