„Damit die Sau im Liegebereich ihr Nest baut und darin abferkelt, muss dieser trocken und eingestreut und mit geschlossenen Wänden umgeben sein.“
“Để lợn nái làm ổ trong khu vực nằm và đẻ con ở đó, khu vực này phải khô ráo, có lót chất độn chuồng và được bao quanh bằng các vách kín.”
„Dadurch kann es passieren, daß eine Sau mitten in der Gruppe der tragenden Sauen oder gemeinsam mit einer anderen Sau im selben Nest abferkelt […].“
“Vì vậy có thể xảy ra việc một con lợn nái đẻ con ngay giữa đàn lợn nái đang mang thai hoặc cùng với một con lợn nái khác trong cùng một ổ […].”