„Die Maschine war um 17:27 Uhr abflugbereit.“
“Máy bay đã sẵn sàng cất cánh lúc 17 giờ 27.”
„Es konnte sogar vorkommen, dass abflugbereite Passagierflugzeuge kurzfristig geräumt wurden, weil der Präsident verreisen wollte.“
“Thậm chí cũng có thể xảy ra việc các máy bay chở khách đã sẵn sàng cất cánh bị yêu cầu sơ tán trong thời gian ngắn vì tổng thống muốn đi công tác.”