„Eisschwimmen ist eine, wenn auch eher unkonventionelle Art, sich und sein Immunsystem abzuhärten.“
“Bơi trong nước băng là một cách, dù khá không theo lối thông thường, để rèn luyện bản thân và hệ miễn dịch của mình trở nên cứng cáp hơn.”
„Oft lohnt es sich, die Jungpflanzen schon zaghaft darauf vorzubereiten und sie entsprechend abzuhärten.“
“Nhiều khi rất đáng để sớm chuẩn bị dần cho các cây non làm quen với điều đó và rèn cho chúng khả năng thích nghi tương ứng.”