
đánh dấu- đánh dấu một mục bằng dấu móc hoặc dấu kiểm để ghi nhận đã xem hoặc đã xử lý
mit einem Häkchen versehen
xem xong- coi một việc hay vấn đề là đã hoàn thành, đã giải quyết xong và không cần tiếp tục bận tâm nữa
für erledigt erklären
tháo xuống- lấy một vật ra khỏi móc treo
von einem Haken entfernen