làm mòn- làm cho một vật bị mòn đi, hao mòn hoặc hư hại dần trong quá trình sử dụng
etwas bei der Benutzung verschleißen
bị mòn- tự hao mòn, xuống cấp hoặc bị tiêu hao dần theo thời gian
etwas verbraucht sich mit der Zeit (von selbst)