„Zuhause sieht Judith ihren Großvater in der Scheune einen Stuhl abschmirgeln – den Gebärstuhl aus der Ausrüstung seiner verstorbenen Frau, ihrer Großmutter.“
Ở nhà, Judith thấy ông mình trong nhà kho đang chà nhám một chiếc ghế – chiếc ghế sinh từ đồ dùng của người vợ đã qua đời của ông, tức bà của cô.
„Man muss die schadhaften Stellen abschmirgeln, eine Paste auftragen und dann einen Flicken draufsetzen.“
Phải chà nhám những chỗ bị hư hại, bôi một lớp hồ rồi dán một miếng vá lên trên.