
cho ăn- làm cho ai hết đói bằng cách cho họ ăn hoặc cung cấp bữa ăn
jemandes Hunger stillen
ăn xong- ngừng ăn sau khi đã dùng bữa xong
aufhören zu essen
cho qua- đuổi hoặc làm cho ai đó phải chấp nhận với thứ ít hơn nhiều so với điều họ mong đợi hoặc mong muốn
jemanden mit deutlich weniger wieder wegschicken, als dieser sich erwartet/gewünscht hat