Laut Human Rights Watch in China wurden ihm die Halswirbelknochen gebrochen, so dass er nun von den Schultern abwärts gelähmt ist.
Theo Tổ chức Theo dõi Nhân quyền tại Trung Quốc, các đốt sống cổ của ông đã bị bẻ gãy, khiến hiện nay ông bị liệt từ vai trở xuống.
Von der Gruppenleiterin an abwärts gibt es keinen pauschalierten Fahrkostenzuschuss.
Từ vị trí trưởng nhóm trở xuống không có khoản phụ cấp chi phí đi lại cố định.