Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
abwechslungsreich
[ˈapvɛkslʊŋsˌʁaɪ̯ç]
Tính từ
Định nghĩa
1
phong phú
- có nhiều sự thay đổi, đa dạng và không đơn điệu
durch Abwechslung gekennzeichnet
Er hat ein
abwechslungsreiches
Leben geführt.
Anh ấy đã sống một cuộc đời phong phú.
Der Arzt riet ihm eine
abwechslungsreiche
Ernährung.
Bác sĩ khuyên anh ta một chế độ ăn uống phong phú.
Từ trái nghĩa
abwechslungslos
eintönig
langweilig
monoton
Tính từ