Gib es ruhig zu, sein Verhalten hat doch auf einen Zugang zu ihrer Erbschaft abgezielt.
Cứ thừa nhận đi, hành vi của hắn rõ ràng là nhắm tới việc tiếp cận phần thừa kế của cô ấy.
Mit dem Zielkostenmanagement wird dagegen auf die aktive Beeinflussung der Kosten- und Erlöse in den einzelnen Produktlebenszyklusphasen abgezielt.
Ngược lại, với quản lý chi phí mục tiêu, người ta nhắm tới việc tác động chủ động đến chi phí và doanh thu trong từng giai đoạn của vòng đời sản phẩm.