trông chừng- giám sát, theo dõi ai đó hoặc cái gì đó để đảm bảo an toàn hoặc trật tự
etwas oder jemanden beaufsichtigen
Gib auf deinen Bruder acht!
Hãy trông chừng em trai của con!
„Bewacht wird die Zufahrt von zwei Wärtern in Tarnuniform, von denen einer auf einem Holzturm achtgibt, dass der Wald nirgends brennt.“
Lối vào được canh gác bởi hai nhân viên bảo vệ mặc đồ ngụy trang, một người trong số đó đứng trên tháp gỗ để trông chừng xem khu rừng có cháy ở đâu không.
2
cẩn thận- chú ý giữ gìn an toàn cho bản thân hoặc người khác
für seine eigene oder anderer Sicherheit Sorge tragen