„Zwar sprechen die Landeskriminalämter davon, dass es bisher wenige aktenkundige Fälle gibt, doch sind es weit mehr als Einzelfälle.“
“Tuy các cơ quan cảnh sát hình sự cấp bang cho biết cho đến nay mới chỉ có ít vụ việc được ghi nhận trong hồ sơ, nhưng con số đó vẫn nhiều hơn rất nhiều so với những trường hợp cá biệt.”
„Das Blutbad war so durch und durch professionell, dass die Polizei jeden aktenkundigen Mann verhörte, der in seiner Vergangenheit irgendeine Verbindung zum Metzgergewerbe aufwies.“
“Vụ thảm sát đẫm máu chuyên nghiệp đến tận cùng đến nỗi cảnh sát đã thẩm vấn mọi người đàn ông có hồ sơ mà trong quá khứ từng có bất kỳ liên hệ nào với nghề đồ tể.”