hiện tại- bây giờ, trong thời gian này, vào lúc này
jetzt, in dieser Zeit, in diesem Moment
Aktuell herrschen Temperaturen bis 12° C.
Hiện tại nhiệt độ lên đến 12°C.
2
cập nhật- ở trình độ mới nhất
auf dem neuesten Stand
Unsere Computer sind auf dem aktuellen Stand.
Máy tính của chúng tôi đang ở trình độ cập nhật.
„Das Buch ist heute aktueller als vor 40 Jahren.“
“Cuốn sách ngày nay có tính cập nhật hơn so với 40 năm trước.”
3
thời sự- có ý nghĩa quan trọng đối với hiện tại
bedeutsam für die Gegenwart
Das ist der aktuelle Trend.
Đó là xu hướng thời sự.
„Und auch das aktuellste Wahnsinns-Spiel darf freilich nicht fehlen in dieser Sammlung: In der Geschichte der deutschen Nationalmannschaft hat es das noch nicht gegeben.“
Và tất nhiên trò chơi điên rồ mới nhất cũng không thể thiếu trong bộ sưu tập này: Trong lịch sử của đội tuyển quốc gia Đức, điều này chưa từng xảy ra.