có thể- Dùng để chỉ điều có thể xảy ra, có khả năng xuất hiện hoặc phát sinh trong một trường hợp nào đó; mang nghĩa khả hữu, nếu có thì sẽ được tính đến.
etwaig, eventuell vorkommend, möglicherweise
Allfällige Spesen werden separat verrechnet.
Các chi phí phát sinh nếu có sẽ được tính riêng.
„Das ist wörtlich der Satz, mit dem der Vortragende lächelnd allfälliges Grausen seiner Hörerschaft beseitigt.“
“Đó đúng nguyên văn là câu mà người thuyết trình đã mỉm cười dùng để xua tan mọi nỗi kinh hãi có thể có của cử tọa.”