thông thường- không có gì đặc biệt; bình thường đến mức trở thành một phần của cuộc sống hàng ngày
ohne Besonderheit; so normal, dass es zum Alltag gehört
2
thuộc về đời thường- có liên quan đến cuộc sống hàng ngày
auf den Alltag bezogen
Rasenmähen ist für uns eine alltägliche Beschäftigung.
Cắt cỏ là một công việc thuộc về đời thường đối với chúng tôi.
„Alltägliche Nahrungsmittel, die Impfstoffe oder andere medizinisch wirksame Zusatzstoffe enthalten, gibt es zwar noch nicht zu kaufen, sie sind aber schon Gegenstand der Forschung.“
"Hiện chưa có bán những thực phẩm thuộc về đời thường có chứa vắc-xin hoặc các chất phụ gia có tác dụng y tế khác, nhưng chúng đã là đối tượng nghiên cứu."