„Im Kampf gegen den Erreger setzt sie auf bessere Diagnostik, schönes Wetter und altbekannte Wirkstoffe gegen Pilzinfektionen.“
“Trong cuộc chiến chống lại tác nhân gây bệnh, bà ấy đặt hy vọng vào chẩn đoán tốt hơn, thời tiết đẹp và các hoạt chất quen thuộc từ lâu để chống nhiễm nấm.”
„Judenhass in Deutschland sei ein altbekanntes Problem, sagte Friedman, der früher stellvertretender Zentralrats-Präsident war, im SWR.“
“Sự thù ghét người Do Thái ở Đức là một vấn đề biết từ lâu, ông Friedman, người từng là phó chủ tịch Hội đồng Trung ương, nói trên SWR.”