anfangen, miteinander über ein Thema zu sprechen, etwas zur Sprache bringen – ohne zu einem konkreten Ergebnis zu kommen
„Diese von mir mehrfach empfohlene Strategie ist bisher im Kabinett nicht einmal andiskutiert, geschweige denn akzeptiert worden.“
“Chiến lược do tôi nhiều lần đề xuất này cho đến nay trong nội các thậm chí còn chưa được đem ra bàn sơ, chứ đừng nói là được chấp nhận.”
„Ob die nun andiskutierte Konstruktion die Ideallösung ist, darf hingegen bezweifelt werden.“
“Tuy nhiên, có thể nghi ngờ rằng phương án đang được đưa ra bàn sơ hiện nay có phải là giải pháp lý tưởng hay không.”