„Den Hausmüttern gefiel es noch besonders, daß die Henne es gackernd ankündete, wenn sie ein Ei gelegt hatte.“
Các bà quản gia trong nhà còn đặc biệt thích việc con gà mái cục tác báo trước khi nó vừa đẻ một quả trứng.
„Abergläubische Chinesen sind überzeugt, dass eine sichtbare totale Sonnenfinsternis Unheil ankünde.“
Những người Trung Quốc mê tín tin chắc rằng một hiện tượng nhật thực toàn phần nhìn thấy được báo trước điềm xấu.