
khởi động- bắt đầu hoạt động hoặc chạy, đặc biệt dùng cho máy móc hay động cơ.
angehen, zu Laufen beginnen
hưởng ứng- tỏ ra quan tâm, phản ứng tích cực hoặc bị thu hút bởi một ý tưởng, đề nghị hay tác động nào đó.
sich interessiert zeigen
chạy tới- nhanh chóng tiến lại gần bằng cách nhảy hoặc chạy nhảy tới.
schnell herbeikommen
nhảy chồm- nhảy bổ hoặc chồm lên người ai đó từ phía dưới lên trên.
an jemandem hochspringen
bật nhảy lên- lao tới và nhảy lên một dụng cụ thể dục trong động tác thể dục dụng cụ.
im Sprung an ein Turngerät gehen