„Auf jeden Fall wird es den Ehrgeiz der Chinesen weiter anstacheln, technologisch auf eigenen Füßen zu stehen.“
“Dù thế nào đi nữa, điều đó sẽ tiếp tục thúc đẩy tham vọng của người Trung Quốc trong việc tự đứng vững về mặt công nghệ.”
„Einer der Organisatoren der Proteste ist Joshua Wong, dessen zwischenzeitliche Festnahme die Regenschirm-Bewegung nur noch weiter anstachelt.“
“Một trong những người tổ chức các cuộc biểu tình là Joshua Wong, người mà việc bị bắt giữ tạm thời của anh ấy chỉ càng tiếp tục thúc đẩy phong trào Ô Dù.”