quả quyết- không cho phép sự phản đối hay mâu thuẫn; được phát biểu như điều chắc chắn tuyệt đối
keinen Widerspruch zulassend
Er behauptete in apodiktischer Form, dass nur sein Vorschlag zum Ziel führe.
Ông ta quả quyết rằng chỉ có đề xuất của mình mới dẫn đến mục tiêu.
2
không thể bác bỏ- không thể bị phủ nhận hay bác bỏ bằng lý lẽ; có tính tất yếu chắc chắn
nicht widerlegbar
Was uns hier gemeiniglich glauben macht, als läge das Prädikat solcher apodiktischen Urteile schon in unserem Begriffe, und das Urteil sei also analytisch, ist bloß die Zweideutigkeit des Ausdrucks.
Điều thường khiến chúng ta ở đây tin rằng vị ngữ của những phán đoán tất yếu như vậy đã nằm sẵn trong khái niệm của chúng ta, và do đó phán đoán ấy là phán đoán phân tích, chỉ đơn thuần là sự mơ hồ của cách diễn đạt.