„Das andere Land weist ein hohes Lohnniveau auf, weil es in Relation zum Kapital mit einem geringeren Arbeitskräfteangebot ausgestattet ist, also arbeitsarm und kapitalreich ist.“
“Nước kia có mức lương cao vì, xét trong tương quan với vốn, nước đó có nguồn cung lao động ít hơn, tức là ít lao động và giàu vốn.”
„Dort verläuft sein Leben so ereignis- und arbeitsarm, dass er selbst den Eindruck hat, er wäre in den Ferien.“
“Ở đó cuộc sống của ông trôi qua ít biến cố và ít việc đến mức chính ông cũng có cảm giác như mình đang đi nghỉ.”