Nach außen hin war alles in Ordnung.
Bề ngoài thì mọi thứ đều ổn.
„Eine Enterostomie wird z. B. bei einem inoperablen Magenkarzinom durchgeführt, um die künstliche Ernährung von außen zu gewährleisten.“
Ví dụ, một lỗ thông dạ dày ra ngoài được thực hiện trong trường hợp ung thư dạ dày không thể phẫu thuật, để đảm bảo việc nuôi dưỡng nhân tạo từ bên ngoài.