„Will er noch nicht kröpfen, so trägt man ihn dennoch einige Stunden unverkappt und stellt ihn aufgehaubt dann wieder auf die Stange.“
“Nếu nó vẫn chưa chịu ăn, thì người ta vẫn mang nó không trùm mũ trong vài giờ, rồi lại đặt nó lên cầu đậu với mũ trùm đã được đội vào.”
„Er ließ sich nicht nur leicht aufhauben, sondern schlug auch jeden Beobachter mit seinem kühnen Flug und seiner außergewöhnlichen Zuverlässigkeit in seinen Bann.“
“Nó không chỉ dễ dàng được đội mũ trùm, mà còn làm mọi người quan sát say mê bởi lối bay táo bạo và độ tin cậy phi thường của nó.”