
rõ ràng- có thể nhận ra ngay từ cái nhìn đầu tiên, hiển hiện một cách rõ rệt, dễ thấy
(auf den ersten Blick) klar erkennbar, klar ersichtlich
dường như- theo bề ngoài, theo cảm nhận trực tiếp; có vẻ như là như vậy
dem Anschein, Augenschein nach; so wie es scheint