„Solange die Streitpunkte nicht ausdiskutiert seien, könne es keine Einigung geben.“
“Chừng nào các điểm tranh cãi դեռ chưa được thảo luận thấu đáo thì sẽ không thể có sự thống nhất.”
„Altmaier widersprach Spahns Einschätzung, dass die Union das Thema gründlich ausdiskutieren müsse.“
“Altmaier bác bỏ nhận định của Spahn rằng liên minh cần phải thảo luận kỹ lưỡng về chủ đề này.”