„Wenn man nach durchbohrtem Cranio befindet, daß sich die Dura Mater in die Höhe hebet, und gleichsam zum Loch ausdringen will, was ist in solchem Fall zu thun?“
“Khi sau khi khoan thủng hộp sọ mà thấy màng cứng nhô lên, và dường như muốn thoát ra qua lỗ, thì trong trường hợp như vậy phải làm gì?”
„Durch die Hitze des Lichtbogens sei dann das Kunststoffrohr geschmolzen, so dass dort Gas ausdringen konnte, sagte Marx.“
“Marx nói rằng do sức nóng của hồ quang điện, ống nhựa đã bị nóng chảy, khiến khí có thể thoát ra ở đó.”