„Der Antragsteller kann Zinsen selbst für einen bestimmten Zeitraum berechnen und als ausgerechnete Zinsen in der linken Halbspalte […] des Formulars eintragen, […]“
"Người nộp đơn có thể tự tính lãi suất cho một khoảng thời gian nhất định và ghi vào cột bên trái […] của biểu mẫu như lãi suất tính toán trước, […]”
„Die Klägerin hat weiterhin behauptet, ihr sei ein Zinsschaden in Höhe eines ausgerechneten Betrages von 15.771,56 DM für die Zeit bis zum 31. März 2000 entstanden;“
"Nguyên đơn tiếp tục khẳng định rằng bà ấy đã bị thiệt hại về lãi suất với số tiền tính toán trước là 15.771,56 DM cho thời gian đến ngày 31 tháng 3 năm 2000;"